in the lead

Học thuật
Thân thiện
in the lead

The blue horse is in the lead as they round the final turn.

Định nghĩa
  1. Cụm tính từ:

    • Dẫn đầu, ở vị trí đứng đầu: Chỉ việc vị trí số một, tốt nhất hoặc tiến bộ nhất trong một cuộc thi, cuộc đua hoặc bất kỳ hoạt động cạnh tranh nào.
    • lợi thế: Chỉ việc điểm số cao hơn hoặctrong tình thế lợi hơn so với đối thủ.
  2. Cụm trạng từ:

    • Dẫn đầu, đang dẫn trước: Mô tả hành động hoặc tình trạng đangvị trí số một trong một cuộc đua hoặc cuộc thi.
dụ sử dụng
  • Cụm tính từ:

    • With only two laps to go, car number 7 is in the lead. (Chỉ còn hai vòng nữa, xe số 7 đang dẫn đầu.)
    • Our team has been in the lead since the beginning of the project. (Đội của chúng tôi đã vị trí dẫn đầu từ đầu dự án.)
    • The polls show the incumbent candidate is in the lead. (Các cuộc thăm dò ý kiến cho thấy ứng cử viên đương nhiệm đang dẫn đầu.)
  • Cụm trạng từ:

    • She finished the first half of the race in the lead. ( ấy đã kết thúc nửa đầu cuộc đua trong tư thế dẫn đầu.)
    • The company went in the lead after launching the innovative product. (Công ty đã vươn lên dẫn đầu sau khi ra mắt sản phẩm sáng tạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in the lead for something": đang ứng viên hàng đầu hoặc cơ hội cao nhất để giành được một thứ đó.
    • He is in the lead for the promotion. (Anh ấy đang ứng viên dẫn đầu cho vị trí thăng chức.)
Biến thể từ gần giống
  • Lead (n): vị trí dẫn đầu, sự dẫn trước.
    • Our team has a narrow lead. (Đội của chúng tôi lợi thế dẫn trước nhỏ.)
  • Leading (adj): dẫn đầu, hàng đầu.
    • She is the leading expert in this field. ( ấy chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực này.)
Từ đồng nghĩa
  • Ahead: phía trước, dẫn trước.
  • Out front: dẫn đầu (thường dùng trong thể thao hoặc kinh doanh).
  • In first place: ở vị trí thứ nhất.
Thành ngữ liên quan
  • Take the lead: nắm lấy vị trí dẫn đầu, dẫn dắt.
    • It's time for someone to take the lead in this discussion. (Đã đến lúc ai đó dẫn dắt cuộc thảo luận này.)
  • Hold the lead: giữ vững vị trí dẫn đầu.
    • The champion managed to hold the lead until the finish line. (Nhàđịch đã cố gắng giữ vững vị trí dẫn đầu cho đến vạch đích.)
in the lead

The blue horse is in the lead as they round the final turn.

Adjective
  1. dẫn đầu, ở vị trí đứng đầu
Adverb
  1. dẫn đầu, đứng đầu trong một cuộc thi

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự